初级
noun
场所

khu phố街区;居民区

Phát âm: /xu˧ fo˧˥/

「khu phố」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「街区;居民区」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「khu phố」

Khu phố yên tĩnh và sạch sẽ.

街区安静又干净。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「khu phố」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí