中级
adjective
性格品质

kiêu ngạo傲慢;骄傲自大

Phát âm: /kiəw˧ ŋaːw˧˨ʔ/

「kiêu ngạo」là tiếng Việt thuộc loại adjective(中级),nghĩa tiếng Trung là「傲慢;骄傲自大」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「kiêu ngạo」

Kiêu ngạo sẽ khiến bạn mất bạn bè.

傲慢会让你失去朋友。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「kiêu ngạo」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí