初级
verb
科技网络

lưu保存;储存

Phát âm: /liw˧/

「lưu」là tiếng Việt thuộc loại verb(初级),nghĩa tiếng Trung là「保存;储存」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「lưu」

Lưu tài liệu trước khi tắt máy.

关机前保存文件。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「lưu」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí