初级
noun
科技网络

tín hiệu信号

Phát âm: /tin˧˥ hiəw˧˨ʔ/

「tín hiệu」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「信号」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tín hiệu」

Tín hiệu wifi yếu ở đây.

这里的WiFi信号弱。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tín hiệu」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí