初级
noun
电器

máy giặt洗衣机

Phát âm: /maj˧˥ zat˧˨ʔ/

「máy giặt」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「洗衣机」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「máy giặt」

Máy giặt đang chạy.

洗衣机正在运转。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「máy giặt」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí