入门级
numeral
数字

mười sáu十六

Phát âm: /mɨəj˨˩ saw˧˥/

「mười sáu」là tiếng Việt thuộc loại numeral(入门级),nghĩa tiếng Trung là「十六」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「mười sáu」

Xe buýt số mười sáu đi Hồ Tây.

十六路公交去西湖。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「mười sáu」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí