初级
verb
运动
nhào lộn翻筋斗;杂技
Phát âm: /ɲaːw˨˩ lon˧˨ʔ/
「nhào lộn」là tiếng Việt thuộc loại verb(初级),nghĩa tiếng Trung là「翻筋斗;杂技」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「nhào lộn」
Diễn viên xiếc nhào lộn giỏi.
马戏演员翻筋斗很厉害。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 运动
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「nhào lộn」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.