入门级
noun
职业
nhân viên văn phòng办公室职员
Phát âm: /ɲən˧ viən˧ van˧ fawŋ˨˩/
「nhân viên văn phòng」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「办公室职员」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「nhân viên văn phòng」
Nhân viên văn phòng làm việc trên máy tính.
办公室职员在电脑上工作。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 职业
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「nhân viên văn phòng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.