入门级
noun
职业

nhạc sĩ音乐家

Phát âm: /ɲak˧˨ʔ si˧˩˥/

「nhạc sĩ」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「音乐家」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nhạc sĩ」

Nhạc sĩ sáng tác nhạc.

音乐家作曲。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nhạc sĩ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí