入门级
noun
方向位置

phía trên上方

Phát âm: /fiə˧˥ cen˧/

「phía trên」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「上方」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「phía trên」

Phía trên bàn có một bức ảnh.

桌子上方有一张照片。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「phía trên」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí