初级
noun
办公
phòng họp会议室
Phát âm: /fawŋ˨˩ hɔp˧˨ʔ/
「phòng họp」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「会议室」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「phòng họp」
Họp ở phòng họp số hai.
在二号会议室开会。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 办公
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「phòng họp」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.