初级
noun
就医

phẫu thuật手术

Phát âm: /fəw˧ tʰwət̚˧˨ʔ/

「phẫu thuật」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「手术」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「phẫu thuật」

Bệnh nhân cần phẫu thuật khẩn cấp.

病人需要紧急手术。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「phẫu thuật」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí