初级
verb
就医

tái khám复诊

Phát âm: /taːj˧˥ xaːm˧˥/

「tái khám」là tiếng Việt thuộc loại verb(初级),nghĩa tiếng Trung là「复诊」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tái khám」

Bác sĩ hẹn tôi tuần sau tái khám.

医生约我下周复诊。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tái khám」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí