初级
noun
场所

quảng trường广场

Phát âm: /kwaːŋ˧˩ cɨəŋ˨˩/

「quảng trường」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「广场」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「quảng trường」

Quảng trường trung tâm rất rộng.

中心广场很大。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「quảng trường」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí