中级
noun
社会话题
quyền phụ nữ女性权利
Phát âm: /kwiən˨˩ fu˧˨ʔ nɨ˧˩˥/
「quyền phụ nữ」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「女性权利」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「quyền phụ nữ」
Phong trào đấu tranh cho quyền phụ nữ đã đạt nhiều thành tựu.
争取女性权利的运动已取得许多成就。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Trung cấp (中级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「quyền phụ nữ」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.