初级
noun
场所
rạp chiếu phim电影院
Phát âm: /rap˧˨ʔ ciəw˧˥ fim˧/
「rạp chiếu phim」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「电影院」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「rạp chiếu phim」
Đi rạp chiếu phim xem phim.
去电影院看电影。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 场所
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「rạp chiếu phim」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.