初级
noun
电器

sạc充电器

Phát âm: /sak˧˨ʔ/

「sạc」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「充电器」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「sạc」

Cắm sạc vào điện thoại.

把充电器插到手机上。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「sạc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí