中级
adjective
性格品质

tỉ mỉ细心;细致

Phát âm: /ti˧˩ mi˧˩/

「tỉ mỉ」là tiếng Việt thuộc loại adjective(中级),nghĩa tiếng Trung là「细心;细致」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tỉ mỉ」

Cô thợ may tỉ mỉ từng đường kim.

女裁缝细心缝制每一针。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tỉ mỉ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí