初级
noun
电器

tủ lạnh冰箱

Phát âm: /tu˧˩ lajɲ˧˨ʔ/

「tủ lạnh」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「冰箱」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tủ lạnh」

Để thịt trong tủ lạnh.

把肉放在冰箱里。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tủ lạnh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí