入门级
noun
职业

thư ký秘书

Phát âm: /tʰɨ˧ ki˧˥/

「thư ký」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「秘书」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「thư ký」

Thư ký sắp xếp lịch họp.

秘书安排会议日程。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「thư ký」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí