初级
noun
场所
trạm xăng加油站
Phát âm: /cəm˧˨ʔ saŋ˧/
「trạm xăng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「加油站」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「trạm xăng」
Đổ xăng ở trạm xăng gần nhà.
在附近的加油站加油。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 场所
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「trạm xăng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.