中级
adjective
性格品质

trầm tính沉默寡言;内向

Phát âm: /cəm˨˩ tiɲ˧˥/

「trầm tính」là tiếng Việt thuộc loại adjective(中级),nghĩa tiếng Trung là「沉默寡言;内向」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「trầm tính」

Anh ấy trầm tính, ít nói trong lớp.

他性格沉默,在班上很少说话。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「trầm tính」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí