中级
adjective
性格品质

trung thực忠诚;诚实守信

Phát âm: /cujŋ˧ tʰɨk˧˨ʔ/

「trung thực」là tiếng Việt thuộc loại adjective(中级),nghĩa tiếng Trung là「忠诚;诚实守信」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「trung thực」

Nhân viên trung thực được sếp tin tưởng.

忠诚的员工得到老板信任。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「trung thực」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí