入门级
noun
职业

vận động viên运动员

Phát âm: /vən˧˨ʔ ɗəwŋ˧˨ʔ viən˧/

「vận động viên」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「运动员」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「vận động viên」

Vận động viên chạy nhanh.

运动员跑得快。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「vận động viên」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí