中级
noun
娱乐
xiếc马戏
Phát âm: /siək̚˧˥/
「xiếc」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「马戏」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「xiếc」
Gánh xiếc lưu động đến thị trấn vào mỗi mùa hè.
流动马戏团每年夏天来到小镇。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 娱乐
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Trung cấp (中级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「xiếc」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.