中级
noun
租房

căn hộ公寓

Phát âm: /kan˧ ho˧˨ʔ/

「căn hộ」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「公寓」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「căn hộ」

Căn hộ hai phòng ngủ phù hợp với gia đình nhỏ.

两居室公寓适合小家庭。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「căn hộ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí