中级
noun
租房

tiền thuê租金

Phát âm: /tiən˨˩ tʰwe˧/

「tiền thuê」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「租金」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tiền thuê」

Tiền thuê nhà tăng mỗi năm.

房租每年都在涨。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tiền thuê」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí