初级
noun
科技网络
dung lượng容量;储存空间
Phát âm: /zawŋ˧ lɨəŋ˧˨ʔ/
「dung lượng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「容量;储存空间」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「dung lượng」
Điện thoại hết dung lượng lưu trữ.
手机存储空间已满。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 科技网络
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「dung lượng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.