中级
noun
宗教信仰

kinh thánh圣经

Phát âm: /kiɲ˧ tʰajɲ˧˥/

「kinh thánh」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「圣经」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「kinh thánh」

Họ đọc kinh thánh trong buổi lễ.

他们在礼拜中诵读圣经。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「kinh thánh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí