中级
noun
宗教信仰

lễ chùa寺庙法会;礼佛

Phát âm: /lɛ˧˩ cɨə˨˩/

「lễ chùa」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「寺庙法会;礼佛」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「lễ chùa」

Người già đến chùa để dự lễ chùa.

老人去寺庙参加法会。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「lễ chùa」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí