初级
noun
科技网络
màn hình屏幕;显示器
Phát âm: /man˨˩ hiɲ˨˩/
「màn hình」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「屏幕;显示器」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「màn hình」
Màn hình điện thoại bị nứt.
手机屏幕裂了。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 科技网络
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「màn hình」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.