入门级
noun
电器

máy lạnh空调

Phát âm: /maj˧˥ lajɲ˧˨ʔ/

「máy lạnh」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「空调」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「máy lạnh」

Bật máy lạnh cho mát.

开空调凉快。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「máy lạnh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí