初级
noun
科技网络

nút按钮;按键

Phát âm: /nut˧˥/

「nút」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「按钮;按键」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nút」

Bấm nút màu xanh để bắt đầu.

按下绿色按钮开始。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nút」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí