中级
noun/verb
商务

thuyết trình演示/演讲

Phát âm: /tʰwiət̚˧˥ ciŋ̟˨˩/

「thuyết trình」là tiếng Việt thuộc loại noun/verb(中级),nghĩa tiếng Trung là「演示/演讲」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「thuyết trình」

Anh ấy đã có bài thuyết trình ấn tượng trước ban giám đốc.

他在董事会面前做了令人印象深刻的演示。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「thuyết trình」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí