初级
noun
就医

toa thuốc药方;处方

Phát âm: /twaː˧ tʰuək˧˥/

「toa thuốc」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「药方;处方」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「toa thuốc」

Bác sĩ viết toa thuốc cho người bệnh.

医生给病人开药方。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「toa thuốc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí