初级
noun
就医

triệu chứng症状

Phát âm: /ciəw˧˨ʔ cɨŋ˧˥/

「triệu chứng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「症状」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「triệu chứng」

Sốt và ho là triệu chứng của cúm.

发烧和咳嗽是流感的症状。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「triệu chứng」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí