HSK 6 – Tinh thông: từ vựng, cấu trúc đề thi và cách ôn thi
Chủ đề trừu tượng, chuyên môn, gần như người bản ngữ
Cấu trúc đề thi thử HSK 6
| Phần thi | Số câu | Thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|
| Nghe hiểu听力理解 | 5 | 20 phút | 20 |
| Điền từ完形填空 | 5 | 15 phút | 15 |
| Trắc nghiệm选择题 | 10 | 15 phút | 20 |
| Đọc hiểu阅读理解 | 3 | 20 phút | 25 |
| Dịch thuật翻译题 | 4 | 10 phút | 10 |
| Viết写作题 | 1 | 10 phút | 10 |
Tổng điểm 100, điểm đỗ 60. Đề do TrungMaster biên soạn bám theo chuẩn HSK.
Ví dụ một câu hỏi trong đề
Trắc nghiệm
「技术奇点」是什么意思?
- A.技术发展的终点
- B.AI超越人类智能后,技术增长失控、人类无法预测未来的假设时刻
- C.技术的最高点
- D.技术出现奇异现象
Đáp án và giải thích chi tiết sẽ hiển thị sau khi bạn đăng nhập và làm bài.
Từ vựng gợi ý cho HSK 6
Danh sách dưới đây gồm các từ vựng có mức độ khó tương đương HSK 6, được chọn từ kho từ vựng của TrungMaster. Nhấn vào từ để xem Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
让/给(北部方言语气差异)
cho · ràng / gěi ( běi bù fāng yán yǔ qì chā yì )
我(某些地区方言)
choai · wǒ ( mǒu xiē dì qū fāng yán )
那时/然后(中部方言)
chừ · nà shí / rán hòu ( zhōng bù fāng yán )
证据
chứng cứ · zhèng jù
认证/见证
chứng thực · rèn zhèng / jiàn zhèng
供应链
chuỗi cung ứng · gōng yìng liàn
主观
chủ quan · zhǔ guān
主权
chủ quyền · zhǔ quán
演讲专家
chuyên gia diễn thuyết · yǎn jiǎng zhuān jiā
专业/行业
chuyên ngành · zhuān yè / háng yè
语气词(北部,表强调)
cơ · yǔ qì cí ( běi bù , biǎo qiáng diào )
量子力学
cơ học lượng tử · liàng zǐ lì xué
公证
công chứng · gōng zhèng
公函;官方信函
công hàm · gōng hán ; guān fāng xìn hán
正义/公正
công lý · zhèng yì / gōng zhèng
纳米技术
công nghệ nano · nà mǐ jì shù
检察官
công tố viên · jiǎn chá guān
公文/公函
công văn · gōng wén / gōng hán
基础设施
cơ sở hạ tầng · jī chǔ shè shī
手势/举止
cử chỉ · shǒu shì / jǔ zhǐ
强硬
cứng rắn · qiáng yìng
强国/大国
cường quốc · qiáng guó / dà guó
广播电台
đài phát thanh · guǎng bō diàn tái
民主
dân chủ · mín zhǔ
Cách ôn thi HSK 6 hiệu quả
- Nắm khoảng 5000 từ vựng trở lên, mở rộng sang nhóm từ trừu tượng và thuật ngữ chuyên ngành.
- Luyện đọc tài liệu dài và văn bản học thuật, tóm tắt lại bằng tiếng Trung sau khi đọc.
- Viết bài luận 400–600 chữ mỗi tuần và nhờ người có kinh nghiệm hoặc AI chấm – sửa lỗi.
Câu hỏi thường gặp về HSK 6
HSK 6 cần bao nhiêu từ vựng?
Khoảng 5000 từ vựng trở lên. Đây là cấp độ cao nhất, tương đương khả năng sử dụng tiếng Trung gần như người bản ngữ.
HSK 6 có phải là mức cao nhất không?
Trong hệ thống HSK truyền thống (HSK 1–6), HSK 6 là cấp độ cao nhất. Ngoài ra còn có HSKK đánh giá riêng kỹ năng nói.
Đạt HSK 6 được lợi gì?
HSK 6 đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ của hầu hết chương trình đại học tại Trung Quốc và là lợi thế lớn trong các vị trí công việc dùng tiếng Trung chuyên sâu.
Các cấp độ khác
Làm đề thi thử HSK 6 ngay
TrungMaster có 10 đề thi thử HSK 6, bám theo chuẩn HSK và có thêm phần dịch – viết.