中级
noun
商务

chi nhánh分公司;分支机构

Phát âm: /ci˧ ɲajɲ˧˥/

「chi nhánh」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「分公司;分支机构」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「chi nhánh」

Chi nhánh mới mở ở Hồ Chí Minh.

新分公司在胡志明市开业。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「chi nhánh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí