中级
noun
商务

rủi ro风险

Phát âm: /ruj˧˩ ro˧/

「rủi ro」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「风险」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「rủi ro」

Đa dạng hóa đầu tư để giảm thiểu rủi ro.

分散投资以降低风险。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「rủi ro」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí