中级
noun
宗教信仰

tín đồ信徒;教徒

Phát âm: /tin˧˥ ɗo˨˩/

「tín đồ」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「信徒;教徒」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tín đồ」

Tín đồ của nhiều tôn giáo sống hòa bình.

不同宗教的信徒和平共处。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tín đồ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí