Từ vựng tiếng Trung: 常用动词
79 từ vựng thuộc chủ đề "常用动词".
坐
ngồi · zuò
收到
nhận · shōu dào
捡起
nhặt · jiǎn qǐ
看;瞧
nhìn · kàn ; qiáo
记得;想念
nhớ · jì de ; xiǎng niàn
烤
nướng · kǎo
忘记
quên · wàng jì
扫
quét · sǎo
洗
rửa · xǐ
生活/居住
sống · shēng huó / jū zhù
更换/替换
thay · gēng huàn / tì huàn
看见
thấy · kàn jiàn
找;寻找
tìm · zhǎo ; xún zhǎo
相信;信任
tin · xiāng xìn ; xìn rèn
还、付(钱)
trả · hái 、 fù ( qián )
看;照看
trông · kàn ; zhào kàn
提、拎
xách · tí 、 līn
看(电影、电视等)
xem · kàn ( diàn yǐng 、 diàn shì děng )
旋转;转(紧急转动方向盘)
xoay · xuán zhuǎn ; zhuǎn ( jǐn jí zhuǎn dòng fāng xiàng pán )