TrungMaster LogoTrungMaster
Đăng nhậpĐăng ký miễn phí
Trang chủTừ vựng常用动词

Từ vựng tiếng Trung: 常用动词

79 từ vựng thuộc chủ đề "常用动词".

坐

ngồi · zuò

收到

nhận · shōu dào

捡起

nhặt · jiǎn qǐ

看;瞧

nhìn · kàn ; qiáo

记得;想念

nhớ · jì de ; xiǎng niàn

烤

nướng · kǎo

忘记

quên · wàng jì

扫

quét · sǎo

洗

rửa · xǐ

生活/居住

sống · shēng huó / jū zhù

更换/替换

thay · gēng huàn / tì huàn

看见

thấy · kàn jiàn

找;寻找

tìm · zhǎo ; xún zhǎo

相信;信任

tin · xiāng xìn ; xìn rèn

还、付(钱)

trả · hái 、 fù ( qián )

看;照看

trông · kàn ; zhào kàn

提、拎

xách · tí 、 līn

看(电影、电视等)

xem · kàn ( diàn yǐng 、 diàn shì děng )

旋转;转(紧急转动方向盘)

xoay · xuán zhuǎn ; zhuǎn ( jǐn jí zhuǎn dòng fāng xiàng pán )

« Trước12Sau »Trang 2 / 2

Chủ đề phổ biến khác

食物社交购物家居数字亲朋形容词基础情感时间天气交通

© 2026 TrungMaster · Nền tảng học tiếng Trung thông minh bằng AI

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụTải App