Từ vựng tiếng Trung: 常用动词
79 từ vựng thuộc chủ đề "常用动词".
来/到达
đến · lái / dào dá
做/工作
làm · zuò / gōng zuò
在/居住
ở · zài / jū zhù
吃
ăn · chī
说
nói · shuō
睡觉
ngủ · shuì jiào
喝
uống · hē
读
đọc · dú
写
viết · xiě
跑步
chạy · pǎo bù
游泳
bơi · yóu yǒng
跳跃/跳舞
nhảy · tiào yuè / tiào wǔ
告诉;吩咐
bảo · gào sù ; fēn fù
开始
bắt đầu · kāi shǐ
飞
bay · fēi
知道;会
biết · zhī dào ; huì
拿、握
cầm · ná 、 wò
需要
cần · xū yào
梳头
chải tóc · shū tóu
打招呼/问候
chào · dǎ zhāo hū / wèn hòu
告别;分手
chia tay · gào bié ; fēn shǒu
承受;忍受
chịu · chéng shòu ; rěn shòu
等待
chờ · děng dài
选择
chọn · xuǎn zé
有
có · yǒu
脱(衣服)
cởi · tuō ( yī fú )
刷牙
đánh răng · shuā yá
回答;回应
đáp · huí dá ; huí yìng
教
dạy · jiào
推
đẩy · tuī
走路;步行
đi bộ · zǒu lù ; bù xíng
等;等待
đợi · děng ; děng dài
接;迎接
đón · jiē ; yíng jiē
关闭
đóng · guān bì
使用;用
dùng · shǐ yòng ; yòng
停止
dừng · tíng zhǐ
站
đứng · zhàn
能;可以;得到
được · néng ; kě yǐ ; dé dào
折叠
gấp · zhé dié
遇见/见面
gặp · yù jiàn / jiàn miàn
洗(衣物)
giặt · xǐ ( yī wù )
帮助
giúp · bāng zhù
叫/打电话
gọi · jiào / dǎ diàn huà
发送/寄
gửi · fā sòng / jì
唱
hát · chàng
理解;明白
hiểu · lǐ jiě ; míng bái
学习
học · xué xí
问
hỏi · wèn
拉
kéo · lā
是
là · shì
擦、抹
lau · cā 、 mǒ
穿(衣服)
mặc · chuān ( yī fú )
带/携带
mang · dài / xié dài
打开
mở · dǎ kāi
邀请
mời · yāo qǐng
想要
muốn · xiǎng yào
躺
nằm · tǎng
煮、做饭
nấu · zhǔ 、 zuò fàn
听
nghe · tīng
怀疑
nghi · huái yí