Từ vựng tiếng Trung Nhập môn
881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
米粉/米线
bún · mǐ fěn / mǐ xiàn
肚子
bụng · dǔ zi
难过/悲伤
buồn · nán guò / bēi shāng
悲伤
buồn bã · bēi shāng
记号笔;马克笔
bút dạ · jì hào bǐ ; mǎ kè bǐ
钢笔
bút mực · gāng bǐ
修正笔;涂改液
bút xóa · xiū zhèng bǐ ; tú gǎi yè
鱼
cá · yú
番茄
cà chua · fān qié
海豚
cá heo · hǎi tún
哪一个(指物品)
cái nào · nǎ yí gè ( zhǐ wù pǐn )
大白菜
cải thảo · dà bái cài
大白菜(叶用)
cải xanh · dà bái cài ( yè yòng )
拿、握
cầm · ná 、 wò
憎恨
căm ghét · zēng hèn
柬埔寨
Campuchia · jiǎn pǔ zhài
露营
cắm trại · lù yíng
需要
cần · xū yào
加拿大
Canada · jiā ná dà
旁边
cạnh · páng biān
警察
cảnh sát · jǐng chá
上臂
cánh tay · shàng bì
小心;谨慎
cẩn thận · xiǎo xīn ; jǐn shèn
高
cao · gāo
狐狸
cáo · hú lí
对/副(成对)
cặp · duì / fù ( chéng duì )
咖啡
cà phê · kā fēi
书包
cặp sách · shū bāo
胡萝卜
cà rốt · hú luó bo
歌手
ca sĩ · gē shǒu
茄子
cà tím · qié zi
舅舅(母弟)
cậu · jiù jiù ( mǔ dì )
鲸鱼
cá voi · jīng yú
棵(植物);根/支(杆状物)
cây · kē ( zhí wù ); gēn / zhī ( gān zhuàng wù )
榄仁树
cây bàng · lǎn rén shù
棕榈树
cây cọ · zōng lǘ shù
榕树
cây đa · róng shù
松树
cây thông · sōng shù
柏树
cây tùng · bǎi shù
鱼饼
chả cá · yú bǐng
春卷(南部)
chả giò · chūn juǎn ( nán bù )
梳头
chải đầu · shū tóu
梳头
chải tóc · shū tóu
柠檬汁(调味用)
chanh · níng méng zhī ( tiáo wèi yòng )
沮丧/厌倦
chán nản · jǔ sàng / yàn juàn
粥
cháo · zhōu
打招呼/问候
chào · dǎ zhāo hū / wèn hòu
温暖问候
chào ấm áp · wēn nuǎn wèn hòu
黎明问候
chào bình minh · lí míng wèn hòu
升旗行礼(周一晨会问候)
chào cờ · shēng qí xíng lǐ ( zhōu yī chén huì wèn hòu )
回礼;回应问候
chào đáp · huí lǐ ; huí yìng wèn hòu
欢迎;迎接
chào đón · huān yíng ; yíng jiē
黄昏问候
chào hoàng hôn · huáng hūn wèn hòu
问候;打招呼
chào hỏi · wèn hòu ; dǎ zhāo hū
礼貌问候
chào lịch sự · lǐ mào wèn hòu
下班时问候
chào lúc tan ca · xià bān shí wèn hòu
上班时问候
chào lúc vào ca · shàng bān shí wèn hòu
欢迎
chào mừng · huān yíng
热情问候
chào nồng nhiệt · rè qíng wèn hòu
探望并问候
chào thăm · tàn wàng bìng wèn hòu