Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

红色

đỏ · hóng sè

韩国

Hàn Quốc · hán guó

裤子

quần · kù zi

黑色

đen · hēi sè

或者

hoặc · huò zhě

美国

Mỹ · měi guó

百

trăm · bǎi

农民

nông dân · nóng mín

累

mệt · lèi

辆/只(量词,交通工具/器具)

chiếc · liàng / zhǐ ( liàng cí , jiāo tōng gōng jù / qì jù )

鼻子

mũi · bí zi

千

nghìn · qiān

数学

toán · shù xué

黄色

vàng · huáng sè

鸡

gà · jī

法国

Pháp · fǎ guó

嘴巴

miệng · zuǐ bā

右

phải · yòu

文学

văn · wén xué

工程师

kỹ sư · gōng chéng shī

本(量词,书籍)

quyển · běn ( liàng cí , shū jí )

左

trái · zuǒ

百万

triệu · bǎi wàn

泰国

Thái Lan · tài guó

跑步

chạy · pǎo bù

德国

Đức · dé guó

笔

bút · bǐ

厌倦

chán · yàn juàn

毛巾/围巾

khăn · máo jīn / wéi jīn

惊讶

ngạc nhiên · jīng yà

油

dầu · yóu

帽子

mũ · mào zi

黑板/板

bảng · hēi bǎn / bǎn

游泳

bơi · yóu yǒng

火车站

ga · huǒ chē zhàn

丑/差

xấu · chǒu / chà

司机

tài xế · sī jī

练习本

vở · liàn xí běn

裙子

váy · qún zi

外套

áo khoác · wài tào

鸭子

vịt · yā zi

粉色

hồng · fěn sè

无聊/差劲

dở · wú liáo / chà jìn

背部

lưng · bèi bù

张(量词,纸张)

tờ · zhāng ( liàng cí , zhǐ zhāng )

物理

vật lý · wù lǐ

紫色

tím · zǐ sè

橙子

cam · chéng zi

琴(泛指乐器)

đàn · qín ( fàn zhǐ yuè qì )

老虎

hổ · lǎo hǔ

历史

sử · lì shǐ

画家

họa sĩ · huà jiā

肩膀

vai · jiān bǎng

地理

địa · dì lǐ

苹果

táo · píng guǒ

大象

voi · dà xiàng

音乐家

nhạc sĩ · yīn yuè jiā

生物

sinh học · shēng wù

铅笔

bút chì · qiān bǐ

鸭肉

thịt vịt · yā ròu