Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

化学

hóa · huà xué

棕色

nâu · zōng sè

粉笔

phấn · fěn bǐ

蟹

cua · xiè

胸部

ngực · xiōng bù

辣椒

ớt · là jiāo

跳跃/跳舞

nhảy · tiào yuè / tiào wǔ

灰色

xám · huī sè

地铁

tàu điện ngầm · dì tiě

兔子

thỏ · tù zi

鼓

trống · gǔ

西瓜

dưa hấu · xī guā

建筑师

kiến trúc sư · jiàn zhù shī

袜子

tất · wà zi

胡椒

tiêu · hú jiāo

包子

bánh bao · bāo zi

洋葱

hành · yáng cōng

蛇

rắn · shé

卷心菜

bắp cải · juǎn xīn cài

手套

găng tay · shǒu tào

鱼露/酱

mắm · yú lù / jiàng

三文鱼

cá hồi · sān wén yú

猴子

khỉ · hóu zi

笛子

sáo · dí zi

喇叭/号

kèn · lǎ bā / hào

葡萄

nho · pú táo

草莓

dâu tây · cǎo méi

大蒜

tỏi · dà suàn

南瓜

bí đỏ · nán guā

直尺

thước kẻ · zhí chǐ

梨

lê · lí

橡皮

tẩy · xiàng pí

花椰菜

súp lơ · huā yē cài

醋

giấm · cù

生姜

gừng · shēng jiāng

渡轮

phà · dù lún

埃及

Ai Cập · āi jí

音乐

âm nhạc · yīn yuè

电水壶

ấm siêu tốc · diàn shuǐ hú

潮湿

ẩm ướt · cháo shī

印度

Ấn Độ · yìn dù

他

anh ấy · tā

哥哥

anh trai · gē gē

安慰

an ủi · ān wèi

奥黛(越南传统长袍)

áo dài · ào dài ( yuè nán chuán tǒng cháng páo )

外衣;大衣

áo khoác ngoài · wài yī ; dà yī

毛衣

áo len · máo yī

内衣;背心

áo lót · nèi yī ; bèi xīn

睡衣

áo ngủ · shuì yī

衬衫

áo sơ mi · chèn shān

三

ba · sān

伯父/姑父/舅父

bác · bó fù / gū fù / jiù fù

北

bắc · běi

银色

bạc · yín sè

桉树

bạch đàn · ān shù

拜拜(口语告别)

bái bai · bài bài ( kǒu yǔ gào bié )

波兰

Ba Lan · bō lán

三十

ba mươi · sān shí

牙刷

bàn chải · yá shuā

阳台

ban công · yáng tái