Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

地图

bản đồ · dì tú

女朋友

bạn gái · nǚ péng yǒu

通过什么方式;如何

bằng cách nào · tōng guò shén me fāng shì ; rú hé

外婆(母方)

bà ngoại · wài pó ( mǔ fāng )

糕点;面包

bánh · gāo diǎn ; miàn bāo

方形年粽

bánh chưng · fāng xíng nián zòng

卷粉(蒸米皮卷)

bánh cuốn · juǎn fěn ( zhēng mǐ pí juǎn )

面包/法棍三明治

bánh mì · miàn bāo / fǎ gùn sān míng zhì

三明治

bánh mì kẹp · sān míng zhì

书桌

bàn học · shū zhuō

同学

bạn học · tóng xué

饼干

bánh quy · bǐng gān

车轮

bánh xe · chē lún

越南煎饼

bánh xèo · yuè nán jiān bǐng

奶奶(父方)

bà nội · nǎi nǎi ( fù fāng )

好朋友/闺蜜/哥们

bạn thân · hǎo péng yǒu / guī mì / gē men

男朋友

bạn trai · nán péng yǒu

台风/风暴

bão · tái fēng / fēng bào

告诉;吩咐

bảo · gào sù ; fēn fù

报警

báo cảnh sát · bào jǐng

沙尘暴

bão cát · shā chén bào

何时(口语)

bao giờ · hé shí ( kǒu yǔ )

多久

bao lâu · duō jiǔ

暴风雪

bão tuyết · bào fēng xuě

保安

bảo vệ · bǎo ān

多远

bao xa · duō yuǎn

小腿

bắp chân · xiǎo tuǐ

开始

bắt đầu · kāi shǐ

惊讶

bất ngờ · jīng yà

飞

bay · fēi

七

bảy · qī

七十

bảy mươi · qī shí

汽车站

bến xe · qì chē zhàn

比利时

Bỉ · bǐ lì shí

啤酒

bia · pí jiǔ

知道;会

biết · zhī dào ; huì

感恩

biết ơn · gǎn ēn

普通;平常

bình thường · pǔ tōng ; píng cháng

平静/冷静

bình tĩnh · píng jìng / lěng jìng

冬瓜

bí xanh · dōng guā

爸爸

bố · bà bà

鳄梨/牛油果

bơ · è lí / niú yóu guǒ

套/组(成套物品)

bộ · tào / zǔ ( chéng tào wù pǐn )

鸽子

bồ câu · gē zi

葡萄牙

Bồ Đào Nha · pú táo yá

游泳

bơi lội · yóu yǒng

困惑/不知所措

bối rối · kùn huò / bù zhī suǒ cuò

因为(正式)

bởi vì · yīn wèi ( zhèng shì )

四

bốn · sì

朵(花)

bông · duǒ ( huā )

足球

bóng đá · zú qiú

篮球

bóng rổ · lán qiú

他们(口语)

bọn họ · tā men ( kǒu yǔ )

我们(口语,更口语化)

bọn mình · wǒ men ( kǒu yǔ , gèng kǒu yǔ huà )

四十

bốn mươi · sì shí

它们/他们(口语,常指晚辈或物)

bọn nó · tā men / tā men ( kǒu yǔ , cháng zhǐ wǎn bèi huò wù )

我们(口语,排除对方)

bọn tôi · wǒ men ( kǒu yǔ , pái chú duì fāng )

面粉/粉末

bột · miàn fěn / fěn mò

汤粉(味精盐混合物)

bột canh · tāng fěn ( wèi jīng yán hùn hé wù )

咖喱粉

bột cà ri · gā lí fěn