Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

刷牙

đánh răng · shuā yá

月琴(越南传统乐器)

đàn nguyệt · yuè qín ( yuè nán chuán tǒng yuè qì )

筝(越南传统弹拨乐器)

đàn tranh · zhēng ( yuè nán chuán tǒng dàn bō yuè qì )

桃子

đào · táo zi

回答;回应

đáp · huí dá ; huí yìng

订书机

dập ghim · dìng shū jī

土/土地

đất · tǔ / tǔ dì

即使;尽管(旧体)

dẫu · jí shǐ ; jǐn guǎn ( jiù tǐ )

四季豆

đậu cô ve · sì jì dòu

痛苦

đau khổ · tòng kǔ

豆腐

đậu phụ · dòu fǔ

厚

dày · hòu

教

dạy · jiào

起床

dậy · qǐ chuáng

推

đẩy · tuī

山羊

dê · shān yáng

容易

dễ · róng yì

为了;以便

để · wèi le ; yǐ biàn

夜晚;晚上

đêm · yè wǎn ; wǎn shàng

红灯

đèn đỏ · hóng dēng

绿灯

đèn xanh · lǜ dēng

姨妈(母妹)

dì · yí mā ( mǔ mèi )

去/走/乘坐

đi · qù / zǒu / chéng zuò

走路;步行

đi bộ · zǒu lù ; bù xíng

散步

đi dạo · sàn bù

演员

diễn viên · yǎn yuán

商人;企业家

doanh nhân · shāng rén ; qǐ yè jiā

沿着

dọc · yán zhe

深红色

đỏ đậm · shēn hóng sè

因此(因果)

do đó · yīn cǐ ( yīn guǒ )

饿

đói · è

双(成对)

đôi · shuāng ( chéng duì )

等;等待

đợi · děng ; děng dài

对面

đối diện · duì miàn

有时

đôi khi · yǒu shí

对于

đối với · duì yú

接;迎接

đón · jiē ; yíng jiē

雷雨/暴风雨

dông · léi yǔ / bào fēng yǔ

关闭

đóng · guān bì

东

đông · dōng

东北

đông bắc · dōng běi

东南

đông nam · dōng nán

倒垃圾

đổ rác · dào lā jī

尽管;即使(表让步)

dù · jǐn guǎn ; jí shǐ ( biǎo ràng bù )

椰子

dừa · yē zi

黄瓜

dưa chuột · huáng guā

天气预报

dự báo thời tiết · tiān qì yù bào

大腿

đùi · dà tuǐ

旅游

du lịch · lǚ yóu

使用;用

dùng · shǐ yòng ; yòng

停止

dừng · tíng zhǐ

正确

đúng · zhèng què

站

đứng · zhàn

能;可以;得到

được · néng ; kě yǐ ; dé dào

下面

dưới · xià miàn

糖

đường · táng

街道

đường phố · jiē dào

蕨类

dương xỉ · jué lèi

妹妹

em gái · mèi mèi

弟弟

em trai · dì di