Từ vựng tiếng Trung Nhập môn
881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
砖
gạch · zhuān
近
gần · jìn
折叠
gấp · zhé dié
遇见/见面
gặp · yù jiàn / jiàn miàn
两倍
gấp đôi · liǎng bèi
火车站
ga tàu · huǒ chē zhàn
熊
gấu · xióng
嫉妒
ghen tị · jí dù
讨厌
ghét · tǎo yàn
碗架
giá bát · wǎn jià
家庭
gia đình · jiā tíng
如果...就好了
giá mà · rú guǒ ... jiù hǎo le
生气
giận · shēng qì
公民教育
giáo dục công dân · gōng mín jiào yù
交通
giao thông · jiāo tōng
洗(衣物)
giặt · xǐ ( yī wù )
富;富有
giàu · fù ; fù yǒu
纸
giấy · zhǐ
证件、文件
giấy tờ · zhèng jiàn 、 wén jiàn
风
gió · fēng
暴风雨
giông · bào fēng yǔ
中间
giữa · zhōng jiān
帮助
giúp · bāng zhù
叫/打电话
gọi · jiào / dǎ diàn huà
鲜春卷
gỏi cuốn · xiān chūn juǎn
卷笔刀
gọt bút chì · juǎn bǐ dāo
发送/寄
gửi · fā sòng / jì
二
hai · èr
二十
hai mươi · èr shí
荷兰
Hà Lan · hé lán
邻居
hàng xóm · lín jū
葱
hành lá · cōng
走廊
hành lang · zǒu láng
幸福
hạnh phúc · xìng fú
期待/兴奋
háo hức · qī dài / xīng fèn
唱
hát · chàng
鸡精/调味粉
hạt nêm · jī jīng / tiáo wèi fěn
回头见
hẹn gặp lại · huí tóu jiàn
窄;狭小
hẹp · zhǎi ; xiá xiǎo
很少;难得
hiếm khi · hěn shǎo ; nán dé
理解;明白
hiểu · lǐ jiě ; míng bái
希望
hi vọng · xī wàng
花
hoa · huā
菊花
hoa cúc · jú huā
火灾
hỏa hoạn · huǒ zāi
百合花
hoa ly · bǎi hé huā
莲花
hoa sen · lián huā
学习
học · xué xí
亲戚
họ hàng · qīn qī
问
hỏi · wèn
有点
hơi · yǒu diǎn
后悔
hối hận · hòu huǐ
多于;比
hơn · duō yú ; bǐ
浅粉色
hồng nhạt · qiǎn fěn sè
而且;此外
hơn nữa · ér qiě ; cǐ wài
笔盒;笔袋
hộp bút · bǐ hé ; bǐ dài
调料盒
hộp gia vị · tiáo liào hé
胡椒(与“tiêu”相同,但此处指植物)
hồ tiêu · hú jiāo ( yǔ “tiêu” xiāng tóng , dàn cǐ chù zhǐ zhí wù )
教练
huấn luyện viên · jiào liàn
方向
hướng · fāng xiàng