Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

粿条(河粉类)

hủ tiếu · guǒ tiáo ( hé fěn lèi )

希腊

Hy Lạp · xī là

印度尼西亚

Indonesia · yìn dù ní xī yà

少

ít · shǎo

包括;甚至

kể cả · bāo kuò ; shèn zhì

冰淇淋

kem · bīng qí lín

牙膏

kem đánh răng · yá gāo

拉

kéo · lā

回形针;夹子

kẹp giấy · huí xíng zhēn ; jiā zi

会计

kế toán · kuài jì

呼救

kêu cứu · hū jiù

围巾

khăn quàng · wéi jīn

遍及;到处

khắp · biàn jí ; dào chù

渴;口渴

khát · kě ; kǒu kě

芦笙(少数民族管乐器)

khèn · lú shēng ( shǎo shù mín zú guǎn yuè qì )

跳舞

khiêu vũ · tiào wǔ

什么时候

khi nào · shén me shí hòu

难;困难

khó · nán ; kùn nán

干;干燥

khô · gàn ; gān zào

锁门

khóa cửa · suǒ mén

芋头

khoai sọ · yù tou

土豆

khoai tây · tǔ dòu

健康

khoẻ · jiàn kāng

干旱

khô hạn · gān hàn

零

không · líng

从不;永不

không bao giờ · cóng bù ; yǒng bù

干燥

khô ráo · gān zào

段(长条物截段)

khúc · duàn ( cháng tiáo wù jié duàn )

恐龙

khủng long · kǒng lóng

哪种;什么样式

kiểu nào · nǎ zhǒng ; shén me yàng shì

眼镜

kính · yǎn jìng

敬礼;致敬问候

kính chào · jìng lǐ ; zhì jìng wèn hòu

工程技术

kỹ thuật · gōng chéng jì shù

是

là · shì

花生

lạc · huā shēng

柠檬叶

lá chanh · níng méng yè

驾驶

lái · jià shǐ

很/非常

lắm · hěn / fēi cháng

请;劳驾

làm ơn · qǐng ; láo jià

怎么;怎样

làm sao · zěn me ; zěn yàng

写诗

làm thơ · xiě shī

栏杆

lan can · lán gān

冷

lạnh · lěng

老挝

Lào · lǎo wō

清洁工

lao công · qīng jié gōng

擦、抹

lau · cā 、 mǒ

路边;人行道边

lề đường · lù biān ; rén xíng dào biān

上/上去

lên · shàng / shàng qù

零(口语)

linh · líng ( kǒu yǔ )

消防员

lính cứu hỏa · xiāo fáng yuán

龙卷风

lốc xoáy · lóng juǎn fēng

问候语;打招呼的话

lời chào · wèn hòu yǔ ; dǎ zhāo hū de huà

通道;走道

lối đi · tōng dào ; zǒu dào

担心

lo lắng · dān xīn

猪

lợn · zhū

内心/心肠

lòng · nèi xīn / xīn cháng

羽毛/毛发

lông · yǔ máo / máo fà

洪水

lũ lụt · hóng shuǐ

梳子

lược · shū zi

舌头

lưỡi · shé tou