Từ vựng tiếng Trung Nhập môn

881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

缅甸

Myanmar · miǎn diān

美术

mỹ thuật · měi shù

番荔枝(释迦果)

na · fān lì zhī ( shì jiā guǒ )

南

nam · nán

五;年

năm · wǔ ; nián

把(一手抓的量)

nắm · bǎ ( yī shǒu zhuā de liàng )

躺

nằm · tǎng

蘑菇

nấm · mó gū

五十

năm mươi · wǔ shí

南非

Nam Phi · nán fēi

晴天/阳光

nắng · qíng tiān / yáng guāng

捏塑;塑像

nặn tượng · niē sù ; sù xiàng

煮、做饭

nấu · zhǔ 、 zuò fàn

土棕色

nâu đất · tǔ zōng sè

炸春卷

nem rán · zhà chūn juǎn

如果(表条件)

nếu · rú guǒ ( biǎo tiáo jiàn )

横穿;经过

ngang · héng chuān ; jīng guò

十字路口

ngã tư · shí zì lù kǒu

听

nghe · tīng

穷;贫穷

nghèo · qióng ; pín qióng

怀疑

nghi · huái yí

外面

ngoài · wài miàn

除此之外;另外

ngoài ra · chú cǐ zhī wài ; lìng wài

除了

ngoại trừ · chú le

瓦

ngói · wǎ

坐

ngồi · zuò

脚趾

ngón chân · jiǎo zhǐ

鹅

ngỗng · é

手指

ngón tay · shǒu zhǐ

马

ngựa · mǎ

人(量词)

người · rén ( liàng cí )

模特

người mẫu · mó tè

恋人;爱人

người yêu · liàn rén ; ài rén

钦佩/仰慕

ngưỡng mộ · qīn pèi / yǎng mù

五香粉

ngũ vị hương · wǔ xiāng fěn

危险

nguy hiểm · wēi xiǎn

房子;家

nhà · fáng zi ; jiā

厨房

nhà bếp · chú fáng

收到

nhận · shōu dào

枝;枝条

nhành · zhī ; zhī tiáo

办公室职员

nhân viên văn phòng · bàn gōng shì zhí yuán

书店

nhà sách · shū diàn

捡起

nhặt · jiǎn qǐ

作家

nhà văn · zuò jiā

轻松/如释重负

nhẹ nhõm · qīng sōng / rú shì zhòng fù

摄影师

nhiếp ảnh gia · shè yǐng shī

温度

nhiệt độ · wēn dù

多

nhiều · duō

看;瞧

nhìn · kàn ; qiáo

记得;想念

nhớ · jì de ; xiǎng niàn

像、如同

như · xiàng 、 rú tóng

撮(少量)

nhúm · cuō ( shǎo liàng )

怎么样

như thế nào · zěn me yàng

饱

no · bǎo

电饭煲

nồi cơm điện · diàn fàn bāo

砂锅

nồi đất · shā guō

热

nóng · rè

再;又;更多

nữa · zài ; yòu ; gèng duō

白开水

nước lọc · bái kāi shuǐ

鱼露

nước mắm · yú lù